khẩu phần

Học thuật
Thân thiện
khẩu phần

Mỗi học sinh nhận một khẩu phần ăn trưa cân đối trên khay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần thức ăn được định lượng cho một người hoặc một con vật trong một bữa ăn hoặc một ngày: "Khẩu phần" chỉ lượng thức ăn cụ thể, thường được tính toán hoặc quy định, dành cho một cá nhân hoặc vật nuôi trong một khoảng thời gian nhất định (thường một bữa hoặc một ngày).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khẩu phần của các cháu trong nhà trẻ được các dinh dưỡng tính toán rất cẩn thận.
    • Trại chăn nuôi cho lợn ăn theo khẩu phần để đảm bảo tăng trọng tốt nhất.
    • Trong thời kỳ khó khăn, mỗi người chỉ được nhận một khẩu phần lương thực rất nhỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khẩu phần ăn": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh đây phần thức ăn được phân chia.
    • Bác sĩ đã thiết kế một khẩu phần ăn đặc biệt cho bệnh nhân tiểu đường.
  • "Tính khẩu phần": Hành động xác định lượng thức ăn phù hợp.
    • Người huấn luyện viên thể hình giúp tôi tính khẩu phần calo hàng ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Suất ăn (danh từ): Phần thức ăn được chia cho một người trong một bữa, thường dùng trong bối cảnh phục vụ tập thể (như suất ăn công nghiệp, suất ăn trên máy bay).
  • Định lượng (danh từ/động từ): Lượng được quy định; hành động xác định một lượng cụ thể. Có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, không chỉ cho thức ăn.
  • Phần ăn (danh từ): Cách nói thông thường, ít mang tính kỹ thuật hơn "khẩu phần", chỉ phần thức ăn của một người.
Từ đồng nghĩa
  • Phần (trong ngữ cảnh "phần ăn").
  • Suất (trong ngữ cảnh "suất ăn").
  • Ration (từ mượn, thường dùng trong bối cảnh quân sự hoặc phân phối khan hiếm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "khẩu phần" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "khẩu phần")

khẩu phần

Mỗi học sinh nhận một khẩu phần ăn trưa cân đối trên khay.

  1. d. Phần thức ăn mỗi bữa hoặc mỗi ngày của người hay súc vật nuôi. Khẩu phần của các cháu trong nhà trẻ. Lợn ăn theo khẩu phần.